0909457162

ModelSAC-i

Nhà sản xuấtAtago – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Tổng quan:

  • Phân cực kế tự động SAC-i (code: 3594) Atago – Nhật Bản
  • Độ ổn định kết quả đo cao trong 13 giây (4 giây ở chế độ đo tốc độ cao và liên tục)
  • Độ phân giải đến 03 chữ số thấp phân
  • Độ lặp lại là ±0.003° của góc quay cực và ±0.009°Z
  • Tự động đo liên tục 999 giá trị đo theo đó là hiển thị giá trị đo trung bình.
  • Chức năng hẹn giờ cho đo sau những điểm thời gian cụ thể
  • Cải thiện khả năng sử dụng với màn hình cảm ứng
  • Có thể kết nối với dòng khúc xạ kế điện tử RX cho đo độ tinh khiết tự động

Thông số kỹ thuật:

  • Phân cực kế tự động SAC-I (code: 3594) Atago – Nhật Bản
  • Đọc kết quả đo: Góc quay cực – Thang đo đường Quốc Tế (không bù trừ nhiệt độ) – Thang đo đường Quốc Tế (chức năng bù trừ nhiệt độ) – Góc quay đặc biệt – Nồng độ – Độ tinh khiết – Góc quay cực (Bù trừ nhiệt độ của đĩa thạch anh Quartz Plate)
  • Dải đo:
    • Góc quay cực: -89.999 ÷ +90.000° hoặc -360 ÷ +360°
    • Thang đo đường Quốc Tế: -259 ÷ +259°
  • Độ phân giải:
    • Góc quay cực: 0.001°
    • Thang đo đường Quốc Tế: 0.001°Z
  • Độ chính xác kết quả đo:
    • Gía trị hiển thị góc quay cực: ±0.005° (-45 ÷ +45°)
    • Giá trị hiển thị Thang đo đường Quốc Tế: 0.015°Z (-130 ÷ +130°Z)

(Với đĩa thạch anh Quartz Plate chuẩn)

  • Độ lặp lại: ±0.003° góc quay cực và ±0.009°Z
  • Độ nhạy: đến OD2*

*OD = cường độ quang học: giá trị đo của độ hấp thu ánh sáng. OD2 = 1/100 độ suy giảm và 1% độ truyền qua.

  • Dải hiệu chuẩn nhiệt độ cho ISS: 10 ÷ 40℃
  • Màn hình hiển thị: màn hình LCD màu, 7.5 inch (cảm ứng)
  • Nguồn sáng: LED
  • Bước sóng đo: 589nm (D-line)
  • Nguồn cấp: AC100 to 240V, 50/60Hz
  • Kích thước/ Khối lượng: 60×36.5×21cm, 20.0kg
  • Cổng ra:
    • Máy in DP-63 hoặc DP-AD (cung cấp riêng),
    •  Ổ đĩa flash USB và PC – USB

Phân cực kế tự động

Shopping Cart